十二個

shí èr gè thập nhị cá

Hán Việt: thập nhị cá · Pinyin: shí èr gè

Tổng quan

tá (mười hai), (số nhiều) nhiều, (số nhiều) bộ 12 cái, tá 13 cái (một cái làm hoa hồng), nói liến láu liên miên

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tá (mười hai), (số nhiều) nhiều, (số nhiều) bộ 12 cái, tá 13 cái (một cái làm hoa hồng), nói liến láu liên miên