十二獸

shí èr shòu thập nhị thú

Hán Việt: thập nhị thú · Pinyin: shí èr shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由人扮饰的十二种兽像。古代用以驱疫避邪; 即十二虫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指由人扮饰的十二种兽像。古代用以驱疫避邪。 2.即十二虫。