十二分
thập nhị phân
Hán Việt: thập nhị phân · Pinyin: shí èr fēn
Tổng quan
PHÂN hoàn toàn; trăm phần trăm; mười phần; rất là. việc này tôi thấy hoàn toàn hài lòng
1.形容程度极深。比用"十分"的语气更强。
非常,用以形容程度極深。《文明小史》第一五回:「連年小考,蘇州是來過的,於一切路徑,尚不十二分生疏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hết sức
- Cihui một trăm phần trăm
- Cihui hơn cả mong đợi
- Tần suất từ hết sức , một trăm phần trăm , hơn cả mong đợi; PHÂN hoàn toàn; trăm phần trăm; mười phần; rất là. việc này tôi thấy hoàn toàn hài lòng .; trăm phần trăm; mười phần; rất là
- Biên soạn 十二分 hí'èrfēn n. 1. 120 percent 2. more than 100 percent ◆adv. extremely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常,用以形容程度極深。《文明小史》第一五回:「連年小考,蘇州是來過的,於一切路徑,尚不十二分生疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容程度极深。比用"十分"的语气更强。
Eng
- JMdict more than enough
- JMdict more than ample
- JMdict exhaustive
- Cihui exceedingly; hundred percent; everything and more
- Tần suất từ 十二分 hí'èrfēn n. 1. 120 percent 2. more than 100 percent ◆adv. extremely
Đức
- Handedict 100 Prozent
ja
- JMdict 十二分(じゅうにぶん)