十二分

shí èr fēn thập nhị phân

Hán Việt: thập nhị phân · Pinyin: shí èr fēn

Tổng quan

hết sức | một trăm phần trăm | hơn cả mong đợi

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết sức | một trăm phần trăm | hơn cả mong đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常,用以形容程度極深。《文明小史》第一五回:「連年小考,蘇州是來過的,於一切路徑,尚不十二分生疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容程度极深。比用"十分"的语气更强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容程度极深。比用"十分"的语气更强。

Eng

  • CC-CEDICT exceedingly|hundred percent|everything and more
  • Cihui exceedingly; hundred percent; everything and more

ja

  • JMdict more than enough|more than ample|exhaustive