十二層

shí èr céng thập nhị tằng

Hán Việt: thập nhị tằng · Pinyin: shí èr céng

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (tằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋王嘉《拾遗记.昆仑山》"﹝昆仑山﹞傍有瑶台十二,各广千步,皆五色玉为台基。"后因以"十二层"形容仙境中重重迭迭的楼台。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋王嘉《拾遗记.昆仑山》"﹝昆仑山﹞傍有瑶台十二,各广千步,皆五色玉为台基。"后因以"十二层"形容仙境中重重迭迭的楼台。