十二时

thập nhị thì

Hán Việt: thập nhị thì

Tổng quan

THẬP NHỊ THỜI 1. Mười hai giờ trong trọn ngày đêm. Đây là cách tính giờ của người Trung Quốc thời xưa, đem trọn một ngày đêm chia làm 12 giờ như: Tý, Sửu, Dần, Mão v. v… Mỗi giờ bằng 120 phút của giờ hiện nay. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 問:十二時中如何用心?師曰:汝被十二時辰使、老僧使得十二時。 – Có người hỏi: Trọn ngày đêm dụng công ra sao? Sư đáp: Ngươi bị trọn ngày đêm sai khiến, còn Lão tăng…

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẬP NHỊ THỜI 1. Mười hai giờ trong trọn ngày đêm. Đây là cách tính giờ của người Trung Quốc thời xưa, đem trọn một ngày đêm chia làm 12 giờ như: Tý, Sửu, Dần, Mão v. v… Mỗi giờ bằng 120 phút của giờ hiện nay. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 問:十二時中如何用心?師曰:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人分一天為夜半、雞鳴、平旦、日出、食時、隅中、日中、日昳、晡時、日入、黃昏、人定等十二個時辰。 2.全天。唐.王維〈送楊長史赴果州〉詩:「鳥道一千里,猿聲十二時。」《宋史.卷三八五.葛邲傳》:「十二時中,莫欺自己。」 3.詞牌名。宋鼓吹四曲之一。此調有仄韻、平韻兩體。