十二開
thập nhị khai
Hán Việt: thập nhị khai
Tổng quan
khổ sách mười hai; sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu số nhiều twelvemos, khổ 12 (tờ giấy)
Nghĩa
Việt
- Cihui khổ sách mười hai; sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu số nhiều twelvemos, khổ 12 (tờ giấy)
Eng
- Cihui 十二開 hí'èrkāi n. <print.> duodecimo; twelvemo; 12mo