十全

shí quánthập toàn

Hán Việt: thập toàn · Pinyin: shí quán

Tổng quan

thập toàn; vẹn toàn; trọn vẹn; hoàn hảo. 人都有缺點,哪能十全呢? người ta ai cũng có khuyết điểm, ai có thể hoàn hảo?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓治病十治十愈。 2.谓有十分把握。 3.完美无缺。 4.十倍。 5.清乾隆帝自称所建武功的十个方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻完美無缺憾。元.關漢卿《玉鏡臺》第二折:「早是我來的早,若來的遲呵,一陣風吹了這腳跡兒去,怎能勾見小姐生的十全也呵。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「是必要揀個十全毫無嫌鄙的女婿來嫁他,等他名成利遂,老夫婦靠他終身。」 2.比喻很有把握。《資治通鑑.卷八一.晉紀三.武帝太康元年》:「今乘此渡江,十全必克,何疑何慮而淹留不進!」

Cấu tạo: 十 (thập) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn hảo
  • Cihui hoàn chỉnh
  • Tần suất từ hoàn hảo; hoàn chỉnh; thập toàn; vẹn toàn; trọn vẹn; hoàn hảo. 人都有缺點,哪能十全呢? người ta ai cũng có khuyết điểm, ai có thể hoàn hảo?; vẹn toàn; trọn vẹn; hoàn hảo
  • Biên soạn 十全 shíquán v.p. perfect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻完美無缺憾。元.關漢卿《玉鏡臺》第二折:「早是我來的早,若來的遲呵,一陣風吹了這腳跡兒去,怎能勾見小姐生的十全也呵。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「是必要揀個十全毫無嫌鄙的女婿來嫁他,等他名成利遂,老夫婦靠他終身。」 2.比喻很有把握。《資治通鑑.卷八一.晉紀三.武帝太康元年》:「今乘此渡江,十全必克,何疑何慮而淹留不進!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓治病十治十愈。 2.谓有十分把握。 3.完美无缺。 4.十倍。 5.清乾隆帝自称所建武功的十个方面。

Eng

  • JMdict perfection
  • JMdict thoroughness
  • JMdict consummation
  • Cihui perfect; complete
  • Tần suất từ 十全 shíquán v.p. perfect

ja

  • JMdict 十全(じゅうぜん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欠缺