十八姨 thập bát di Hán Việt: thập bát di Tổng quan Cấu tạo: 十 (thập) + 八 (bát) + 姨 (di)Hán Việtthập bát diCấu tạo十 + 八 + 姨 · thập + bát + di nghĩa thành phần: thập + bát + di Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代神話傳說中的風神。後用為風的代稱。宋.張孝祥〈浣溪沙.妒婦灘頭十八姨〉詞:「妒婦灘頭十八姨,顛狂無賴占佳期,喚它滕六把春欺。」也稱為「封家十八姨」。