十八般武藝
thập bát bàn võ nghệ
Hán Việt: thập bát bàn võ nghệ · Pinyin: shí bā bān wǔ yì
Tổng quan
các kiểu kỹ năng: các ngành nghề
Nghĩa
Việt
- Cihui các kiểu kỹ năng: các ngành nghề
- Cihui các kiểu kỹ năng; các ngành nghề。指使用刀、槍、劍、戟等十八種古式兵器的武藝,一般用來比喻各種技能。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國舊有十八種兵器的武藝。相傳為戰國時孫臏、吳起所傳。究竟是那十八種兵器,說法不一,一般的說法是指鎗、戟、棍、鉞、叉、钂、鉤、槊、環、刀、劍、拐、斧、鞭、鐧、錘、棒、杵等。 2.比喻多種武藝或技能。元.楊梓《敬德不伏老》第一折:「憑著俺十八般武藝,定下了六十四處征塵,都是神烏馬踏成了這唐社稷。」
Eng
- Cihui 十八般武藝 híbābān wǔyì id. be versatile