十八變

shí bā biàn thập bát biến

Hán Việt: thập bát biến · Pinyin: shí bā biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (bát) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập bát biến (術語)羅漢入定之時現十八種之神變。見羅漢條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周易占卜的方法。即占卜時,三變成一爻,一卦六爻,故十八變成一卦。《易經.繫辭上》:「十有八變而成卦。」 2.十八種變化。後用以比喻事物變化多端。《景德傳燈錄.卷一二.幽州譚空和尚》:「龍女有十八變,汝與老僧試一變看。」

Eng

  • Cihui 十八變 híbā biàn n. the 18 variations (e.g., changes in mood of adolescents, showers of spring, etc.)