十分地

thập phân địa

Hán Việt: thập phân địa

Tổng quan

hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn có hiệu quả, có kết quả đầy đủ, hoàn toàn (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) thoroughly

Cấu tạo: (thập) + (phân) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn có hiệu quả, có kết quả đầy đủ, hoàn toàn (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) thoroughly