十分的

thập phân đích

Hán Việt: thập phân đích

Tổng quan

(thông tục) thượng hảo hạng, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial), (từ lóng) cừ, chiến, (thông tục) kép phụ, người thừa, người không quan trọng, người giám thị, người quản lý, phim chính, hàng hoá thượng hảo hạng, vải lót hồ cứng (đóng sách)

Cấu tạo: (thập) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) thượng hảo hạng, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial), (từ lóng) cừ, chiến, (thông tục) kép phụ, người thừa, người không quan trọng, người giám thị, người quản lý, phim chính, hàng hoá thượng hảo hạng, vải lót h…