十地願行

thập địa nguyện hành

Hán Việt: thập địa nguyện hành

Tổng quan

(術語)菩薩十地所行十波羅蜜之行也。行必具四弘誓願,故謂之願行。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 地 (địa) + 愿 (nguyện) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)菩薩十地所行十波羅蜜之行也。行必具四弘誓願,故謂之願行。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十地寄報 · 十地經論 · 十地虎狼 · 十地證王 · 願行具足 · 十地品 · 十地心 · 十地經