十字軍

shí zì jūn thập tự quân

Hán Việt: thập tự quân · Pinyin: shí zì jūn

Tổng quan

quân Thập tự chinh | đội quân Thập tự chinh | cuộc Thập tự chinh

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân Thập tự chinh | đội quân Thập tự chinh | cuộc Thập tự chinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指十一世紀末到十三世紀末,羅馬教皇和西歐的基督徒,為奪回被土耳其伊斯蘭教徒占領的耶路撒冷,所號召組成的軍隊。因士兵皆以紅十字章著於肩上,故稱為「十字軍」。後泛指任何經教會贊許、教宗核可,討伐異教徒的軍隊;一般也引申指打擊罪惡的團體。

Eng

  • CC-CEDICT crusaders|army of crusaders|the Crusades
  • Cihui crusaders; army of crusaders; the Crusades

ja

  • JMdict Crusades|Crusaders