十字街

shí zì jiē thập tự nhai

Hán Việt: thập tự nhai · Pinyin: shí zì jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (nhai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像十字形的四通街道。《北史.卷四三.李崇傳》:「劉家在七帝坊十字街南,東入窮巷是也。」也稱為「十字路」。 2.比喻錯綜複雜的現實社會。唐.張祜〈蘇小小歌〉三首之一:「長怨十字街,使郎心四散。」也稱為「十字路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交叉象十字形的街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交叉象十字形的街道。

Eng

  • Cihui 十字街 hízìjiē n. cross streets

ja

  • JMdict crossroads|street crossing