十字路

shí zì lù thập tự lộ

Hán Việt: thập tự lộ · Pinyin: shí zì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像十字形的四通街道。明.袁宏道〈橫塘渡〉詩:「妾家住虹橋,朱門十字路。」也稱為「十字街」。 2.比喻錯綜複雜的現實社會。如:「對宗教的信仰,使他不致迷失在紛紛擾擾的十字路。」也稱為「十字街」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十字街。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十字街。

ja

  • JMdict crossroads|intersection