十方刹

thập phương sát

Hán Việt: thập phương sát

Tổng quan

thập phương sát (術語)不拘甲乙請諸方名宿使住持之,名十方剎。梵語謂寺院為招提。即此義也。☸

Cấu tạo: (thập) + (phương) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập phương sát (術語)不拘甲乙請諸方名宿使住持之,名十方剎。梵語謂寺院為招提。即此義也。☸