十樣錦

shí yàng jǐn thập dạng cẩm

Hán Việt: thập dạng cẩm · Pinyin: shí yàng jǐn

Tổng quan

cây cẩm chướng: hoa cẩm chướng

Cấu tạo: (thập) + (dạng) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cẩm chướng: hoa cẩm chướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指十种锦绣。后指杂取各种不同样式、颜色的物品搭配在一起。也用以形容十不全。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十种锦缎。元戚辅之《佩轩楚客谈》"﹝后蜀﹞孟氏在蜀时制十样锦﹐名长安竹﹑天下乐﹑雕团﹑宜男﹑宝界地﹑方胜﹑狮团﹑象眼﹑八搭韵﹑铁梗衰荷。"后亦以指其中的某一种。 2.宋代任官中散大夫﹑中奉大夫者有十种恩遇,称"十样锦",亦用以为其官名的代称。 3.合奏乐名。 4.花名。老少年之红﹑紫﹑黄﹑绿相间者。 5.花名。菊花的一种。一本所开的花,形状各异,颜色多种。参阅《广群芳谱.花谱二七.菊花一》。