十樣錦
thập dạng cẩm
Hán Việt: thập dạng cẩm · Pinyin: shí yàng jǐn
Tổng quan
cây cẩm chướng: hoa cẩm chướng
Nghĩa
Việt
- Cihui cây cẩm chướng: hoa cẩm chướng
- Cihui 1. cây cẩm chướng。多年生草本植物,葉子對生,披針形,花瓣紫色、粉紅色或白色,可供觀賞。 2. hoa cẩm chướng。這種植物的花。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.四川出產的錦緞,共有十種花式。元.戚輔之〈佩楚軒客談〉:「孟氏在蜀時製十樣錦,名長安竹、天下樂、雕團、宜男、寶界地、方勝、獅團、象眼、八答韻、鐵梗蓑荷。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「近覷四川十樣錦,遠觀洛內一團花。」 2.雁來紅的別名。參見「雁來紅」條。 3.中散大夫的別名。參見「中散大夫」條。