十目所視

shí mù suǒ shì thập mục sở thị

Hán Việt: thập mục sở thị · Pinyin: shí mù suǒ shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (mục) + (sở) + (thị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指个人的言论行动总是在群众的监督之下,不允许做坏事,做了也不可能隐瞒。同“十目所视,十手所指”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指个人的言论行动总是在群众的监督之下,不允许做坏事,做了也不可能隐瞒。同十目所视,十手所指”。

Eng

  • Cihui 十目所視 hímùsuǒshì f.e. be the focus of others' attention