十足

shí zúthập túc

Hán Việt: thập túc · Pinyin: shí zú

Tổng quan

thuần chất. vàng ròng; vàng mười.; đầy đủ; tràn đầy. đầy đủ lí do. 神氣十足. khí thế tràn đầy. 幹勁十足. tràn đầy lòng hăng hái

新华 · Tân Hoa Đại lục

成色纯:~的黄金; 十分充足:~的理由, 神气~, 干劲~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.到達非常充足的程度。如:「活力十足」、「趣味十足」。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「那姓朱的,是官派十足的人。」 2.成色純正。如:「十足的黃金」。

Cấu tạo: 十 (thập) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đủ
  • Cihui hoàn toàn
  • Cihui một trăm phần trăm
  • Cihui một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó)
  • Tần suất từ thập túc: mười phần/thuần chất/đầy đủ/tràn đầy; đầy đủ , hoàn toàn , một trăm phần trăm , một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó); 1. thuần chất. vàng ròng; vàng mười. 2. đầy đủ; tràn đầy. đầy đủ lí do. 神氣十足. khí thế tràn đầy. 幹勁十足. tràn đầy lòng hăng hái.; thuần chất; đầy đủ; tràn đầy
  • Biên soạn 十足 shízú* v.p. 100 percent; out-and-out; downright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到達非常充足的程度。如:「活力十足」、「趣味十足」。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「那姓朱的,是官派十足的人。」 2.成色純正。如:「十足的黃金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成色纯:~的黄金; 十分充足:~的理由, 神气~, 干劲~。
  • Kaggle Zh-Vi in full

Eng

  • Cihui ample; complete; hundred percent; a pure shade (of some color)
  • Tần suất từ 十足 shízú* v.p. 100 percent; out-and-out; downright , ¹Quánbān ¹nánshēng ¹gègè shì ∼ de lánqiú ¹mí. All the boys of the class are die-hard basketball fans

Đức

  • Handedict komplett, vollständig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

毫无