十進制

shí jìn zhì thập tiến chế

Hán Việt: thập tiến chế · Pinyin: shí jìn zhì

Tổng quan

thập phân

Cấu tạo: (thập) + (tiến) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập phân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表達數字的一種方法,每一位數滿十即向左進一位。如8加2為10,80加20為100。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最常用的一种位值制记数法。以十为进位基数,逢十进一位。任何一个正整数都有一个且只有一个十进制表达式n=a璶·10琻+a﹏-1·10﹏-1+…+a1·10+a0,其中a0,a1,…,a璶是0~9中的一个数,a璶≠0。通常把n简记为a璶a﹏-1…a1a0。同样,小数也有唯一的十进制表示法。

Eng

  • CC-CEDICT decimal
  • Cihui decimal

ja

  • JMdict decimal system