千佛山

thiên phật san

Hán Việt: thiên phật san

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

山名。在山東省歷城縣南,是境內名勝之一。山壁多鑿佛像,大小不下千餘,因而得名。相傳虞舜於此躬耕。也稱為「歷山」、「舜耕山」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 佛 (phật) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiên Phật Sơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。在山東省歷城縣南,是境內名勝之一。山壁多鑿佛像,大小不下千餘,因而得名。相傳虞舜於此躬耕。也稱為「歷山」、「舜耕山」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛山市 · 千佛塔 · 千佛寺 · 千佛洞 · 佛山 · 千佛 · 千佛名經 · 千佛因緣經