千古傳誦

thiên cổ truyện tụng

Hán Việt: thiên cổ truyện tụng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (cổ) + (truyện) + (tụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉傳述,流播久遠。如:「牛郎織女的故事,膾炙人口,千古傳誦。」

Eng

  • Cihui 千古傳誦 iāngǔchuánsòng f.e. (This book) has been read through all ages.