千夫長

qiān fū zhǎng thiên phu trường

Hán Việt: thiên phu trường · Pinyin: qiān fū zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (phu) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。統率千人的將領。《書經.牧誓》:「師氏:千夫長、百夫長。」明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「平生好武能文,舊時也做一個有名的千夫長。」