千字文

qiān zì wén thiên tự văn

Hán Việt: thiên tự văn · Pinyin: qiān zì wén

Tổng quan

Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống

Cấu tạo: (thiên) + (tự) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。南朝梁周興嗣所撰,傳說是集王羲之字,以一千個不同的單字所寫成,每四字一句,隔句押韻,以便於背誦,是舊時兒童啟蒙時必讀的書。 2.晉王羲之有〈千字文帖〉,後代書法家如隋釋智永、唐歐陽詢、虞世南、褚遂良等人均有臨本,其中以釋智永的臨池功夫最深,溫厚古雅,別具面目;而釋懷素所書小草〈千字文〉,藏奇崛於平正之內,為唐代中葉今草的代表作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国旧时的蒙学课本。梁周兴嗣撰。拓取王羲之遗书不同的字一千个,编为四言韵语。内容为有关自然、社会、历史、伦理、教育等知识。有多种续编本、改编本。

Eng

  • CC-CEDICT Thousand Character Classic, 6th century poem used as a traditional reading primer
  • Cihui Thousand Character Classic, 6th century poem used as a traditional reading primer