千斤頂
thiên cân đính
Hán Việt: thiên cân đính · Pinyin: qiān jīn dǐng
Tổng quan
kích (để nâng vật nặng) cái kích; con đội (xe hơi, máy móc)。頂起重物的一種工具,通常用的有液壓式和螺旋式兩種,在安裝、修理機器等工作中常用。簡稱千斤。
Nghĩa
Việt
- Cihui kích (để nâng vật nặng) cái kích; con đội (xe hơi, máy móc)。頂起重物的一種工具,通常用的有液壓式和螺旋式兩種,在安裝、修理機器等工作中常用。簡稱千斤。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種頂起重物的工具。利用螺旋、齒條或油壓作用,將重物抬高。常於安裝、修理機器時使用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种顶起重物的工具,常用的有液压式和螺旋式两种。简称千斤(qiān•jin)。
Eng
- CC-CEDICT jack (for lifting weight)
- Cihui jack (for lifting weight)