千日紅

qiān rì hóng thiên nhật hồng

Hán Việt: thiên nhật hồng · Pinyin: qiān rì hóng

Tổng quan

cúc bách nhật: giống rau dền

Cấu tạo: (thiên) + (nhật) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúc bách nhật; giống rau dền (thực)。一年生草本植物,葉子對生,橢圓形或倒卵形,花序呈球形,花小,藏在紫紅色或白色的苞片內。可供觀賞。
  • Cihui cúc bách nhật: giống rau dền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。莧科千日紅屬,一年生草本。全株密生纖毛,莖直立。葉對生,橢圓形或倒卵形。春日下種,密集頂生圓球形或短圓柱形頭狀花序。夏秋季開球形紅、紫、白色的花,可經久不凋。極適合觀賞用。

Eng

  • Cihui 千日紅 iānrìhóng n. <bot.> globe amaranth

ja

  • JMdict globe amaranth (Gomphrena globosa)