千日紅
thiên nhật hồng
Hán Việt: thiên nhật hồng · Pinyin: qiān rì hóng
Tổng quan
cúc bách nhật: giống rau dền
Nghĩa
Việt
- Cihui cúc bách nhật: giống rau dền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,夏秋开球状花,苞片常呈紫红色,经久不变,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物,夏秋开球状花,苞片常呈紫红色,经久不变,故名。
Eng
- Cihui 千日紅 iānrìhóng n. <bot.> globe amaranth