千秋佳城

thiên thu giai thành

Hán Việt: thiên thu giai thành

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thu) + (giai) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓。清.孔尚任《桃花扇》第三八齣:「待大兵退後,俺去招魂埋葬,便有史閣部千秋佳城了。」