千般
thiên bàn
Hán Việt: thiên bàn
Tổng quan
muôn vàn
Nghĩa
Việt
- Cihui muôn vàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各式各樣、各種方法或情況的。《初刻拍案驚奇》卷一一:「至于扳誣冤枉的,卻又六問三推,千般鍛煉,嚴刑之下,就是凌遲碎剮的罪,急忙裡只得輕易招成。」《紅樓夢》第一回:「悲喜千般同幻泡,古今一夢盡荒唐。」
Eng
- Cihui 千般 iānbān attr. all sorts of; various
ja
- JMdict variety