百般
bách bàn
Hán Việt: bách bàn · Pinyin: bǎi bān
Tổng quan
trăm phương ngàn kế | theo mọi cách | cách nào cũng thử
Nghĩa
Việt
- Cihui trăm phương ngàn kế | theo mọi cách | cách nào cũng thử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各式各樣。唐.杜牧〈初春有感寄歙州邢員外〉詩:「跡去夢一覺,年來事百般。」 2.用各種方法、態度。《紅樓夢》第七○回:「慌的襲人等又不敢回賈母,只百般逗他頑笑。」 3.不管怎麼樣。《醒世姻緣傳》第一二回:「只是臨了教你老人家足了心,喜歡個夠,你是百般別拿出那一寵性兒來。」 4.非常。《紅樓夢》第一九回:「花自芳母子兩個百般怕寶玉冷,又讓他上炕,又忙另擺果桌,又忙倒好茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示采用多种方法:~阻挠|~劝解;数量词。各种各样:~花色。
Eng
- CC-CEDICT in hundred and one ways|in every possible way|by every means
- Cihui in hundred and one ways; in every possible way; by every means
ja
- JMdict all|every|all kinds of