千萬

qiān wànthiên vạn

Hán Việt: thiên vạn · Pinyin: qiān wàn

Tổng quan

nhất thiết; dù sao cũng. nhất thiết không được sơ xuất. 這件事你千萬記著. chuyện này anh nhất thiết phải nhớ. 到達後千萬來信. Đến nơi dù sao cũng phải viết thơ gửi về

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容数目极多。 2.比喻极其纷繁。 3.犹非常,十分。 4.谓差别极大。 5.指众百姓。 6.犹务必。表示恳切丁宁。 7.决然。 8.谓确确实实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.數目的名稱,在百萬之上、億之下。 2.形容數目極多。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「夫儒者,以六藝為法,六藝經傳以千萬數,累世不能通其學,當年不能究其禮。」也作「萬千」。 3.再三叮嚀,務必的意思。《儒林外史》第二八回:「姑老爹到南京,千萬尋到狀元境,勸我那朋友季恬逸回去。」也作「萬千」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 萬 (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười triệu
  • Cihui vô số
  • Cihui nhiều
  • Cihui một người nhất định phải
  • Tần suất từ mười triệu , vô số , nhiều , một người nhất định phải; nhất thiết; dù sao cũng. nhất thiết không được sơ xuất. 這件事你千萬記著. chuyện này anh nhất thiết phải nhớ. 到達後千萬來信. Đến nơi dù sao cũng phải viết thơ gửi về.; ngàn vạn lần
  • Biên soạn 千萬 iānwàn* num. ten million; (tens of) millions ◆adv. by all means; absolutely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數目的名稱,在百萬之上、億之下。 2.形容數目極多。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「夫儒者,以六藝為法,六藝經傳以千萬數,累世不能通其學,當年不能究其禮。」也作「萬千」。 3.再三叮嚀,務必的意思。《儒林外史》第二八回:「姑老爹到南京,千萬尋到狀元境,勸我那朋友季恬逸回去。」也作「萬千」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容数目极多。 2.比喻极其纷繁。 3.犹非常,十分。 4.谓差别极大。 5.指众百姓。 6.犹务必。表示恳切丁宁。 7.决然。 8.谓确确实实。
  • Kaggle Zh-Vi crore
  • Kaggle Zh-Vi for goodness' sake

Eng

  • JMdict exceedingly
  • JMdict extremely
  • JMdict very many
  • JMdict indeed
  • JMdict 10,000,000
  • JMdict ten million
  • JMdict extremely large number
  • JMdict myriad
  • JMdict countless number
  • Cihui ten million; countless; many; one must by all means

Đức

  • Handedict unter allen Umständen

ja

  • JMdict 千万(せんばん)
  • JMdict 千万(せんまん)
  • JMdict 千万(ちよろず)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万万 · 切切