千里駒

qiān lǐ jū thiên lí câu

Hán Việt: thiên lí câu · Pinyin: qiān lǐ jū

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (câu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹千里马。少壮的良马; 喻指能力极强的少年人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹千里马。少壮的良马。 2.喻指能力极强的少年人才。

Eng

  • Cihui 千里駒 iānlǐjū n. 1. horse with tremendous speed M:¹pǐ 2. son showing great promise