千錘百煉
thiên chuy bách luyện
Hán Việt: thiên chuy bách luyện · Pinyin: qiān chuí bǎi liàn
Tổng quan
sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ) | thăng trầm cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ) | thăng trầm cuộc sống
- Cihui 1. qua muôn ngàn thử thách; thử thách dài lâu; qua nhiều lần gọt giũa。比喻多次的鬥爭和考驗。 2. gọt giũa (câu thơ, bài văn...)。比喻對詩文等做多次的精細修改。
Eng
- Cihui after hard work and numerous revisions (idiom); the vicissitudes of life