千錘百煉

qiān chuí bǎi liàn thiên chuy bách luyện

Hán Việt: thiên chuy bách luyện · Pinyin: qiān chuí bǎi liàn

Tổng quan

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ) | thăng trầm cuộc sống

Cấu tạo: (thiên) + (chuy) + (bách) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ) | thăng trầm cuộc sống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻经历多次艰苦斗争的锻炼和考验。也指对文章和作品进行多次精心的修改。

Eng

  • CC-CEDICT after hard work and numerous revisions (idiom)|the vicissitudes of life
  • Cihui after hard work and numerous revisions (idiom); the vicissitudes of life