升上

shēng shàng thăng thượng

Hán Việt: thăng thượng · Pinyin: shēng shàng

Tổng quan

(nhân viên) được thăng chức lên | (học sinh) lên lớp (cao hơn) ở trường

Cấu tạo: (thăng) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhân viên) được thăng chức lên | (học sinh) lên lớp (cao hơn) ở trường

Eng

  • CC-CEDICT (of an employee) to be promoted to (a higher rank)|(of a student) to enter (a higher grade at school)
  • Cihui (of an employee) to be promoted to (a higher rank)/(of a student) to enter (a higher grade at school)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降下