降下

jiàng xià hàng hạ

Hán Việt: hàng hạ · Pinyin: jiàng xià

Tổng quan

rơi | rớt

Cấu tạo: (hàng) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi | rớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落下。如:「因這次降下太多冰雹,造成農作物損失慘重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使降服归顺﹐俯伏称臣; 屈服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使降服归顺﹐俯伏称臣。 2.屈服。

Eng

  • CC-CEDICT to fall|to drop
  • Cihui to fall; to drop

ja

  • JMdict descent|fall|drop|(atmospheric) depression|passing down (of an order, decree, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上升 · 升上