升任

shēng rènthăng nhâm

Hán Việt: thăng nhâm · Pinyin: shēng rèn

Tổng quan

được thăng chức lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.提升任命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

升官擔任。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老兄,我昨兒個聽見說,您現在升任太守了,所以我今兒個特意給您道喜來了。」

Cấu tạo: 升 (thăng) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng chức
  • VietPhrases thăng chức
  • Tần suất từ sự đề bạt, sự thăng cấp; được thăng chức lên; thăng nhâm/thăng nhậm: thăng nhiệm/thăng chức; thăng chức
  • Biên soạn 升任 hēngrèn v. be promoted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升官擔任。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老兄,我昨兒個聽見說,您現在升任太守了,所以我今兒個特意給您道喜來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.提升任命。
  • Kaggle Zh-Vi preferment

Eng

  • Cihui to be promoted to
  • Tần suất từ 升任 hēngrèn v. be promoted

Đức

  • Handedict aufsteigen, befördert werden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降职