升任
thăng nhâm
Hán Việt: thăng nhâm · Pinyin: shēng rèn
Tổng quan
được thăng chức lên
Nghĩa
Việt
- Cihui được thăng chức lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 升官擔任。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老兄,我昨兒個聽見說,您現在升任太守了,所以我今兒個特意給您道喜來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提升任命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.提升任命。
Eng
- CC-CEDICT to be promoted to
- Cihui to be promoted to