降职

jiàng zhíhàng chức

Hán Việt: hàng chức · Pinyin: jiàng zhí

Tổng quan

giáng chức (xuống cấp bậc thấp hơn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.降低职位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貶低職位、等級。如:「他因私人因素耽誤了工程進度,而遭降職處分。」

Cấu tạo: 降 (hàng) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác, sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp
  • Biên soạn 降職 iàngzhí v.o. lower one's position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貶低職位、等級。如:「他因私人因素耽誤了工程進度,而遭降職處分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.降低职位。

Eng

  • JMdict degradation
  • Cihui to demote (to a lower rank)
  • Tần suất từ 降職 iàngzhí v.o. lower one's position

Đức

  • Handedict Degradierung

ja

  • JMdict 降職(こうしょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

升任