升格

shēng gé thăng cách

Hán Việt: thăng cách · Pinyin: shēng gé

Tổng quan

thăng cấp | nâng cấp

Cấu tạo: (thăng) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng cấp | nâng cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身分、地位升級,或指行政層級提升。如:「隨著孩子出生,他終於升格當父親了。」「臺北市於民國五十七年升格為直轄市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 级别等升高双方已将公使馆升格为大使馆。

Eng

  • CC-CEDICT promotion|upgrade
  • Cihui promotion; upgrade

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降格