降格
hàng cách
Hán Việt: hàng cách · Pinyin: jiàng gé
Tổng quan
hạ cấp | giảm tiêu chuẩn | mất phẩm giá | nhục nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ cấp | giảm tiêu chuẩn | mất phẩm giá | nhục nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.降臨,從上而至。《書經.多士》:「上帝引逸,有夏不適逸,則惟帝降格。」 2.降低標準。唐.釋皎然《詩式.卷二.律詩》:「宋詩曰:『象溟看落景,燒劫辨沉灰。』沈詩曰:『詠歌麟趾舍,簫管鳳雛來。』凡此之流,盡是詩家射雕之手,假使曹劉降格來作律詩,二子並驅,未知孰勝。」 3.降低標準或身分。如:「降格相求」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降低标准、身分等~以求。
Eng
- CC-CEDICT to downgrade|to lower the standard|degrading|humiliating
- Cihui to downgrade; to lower the standard; degrading; humiliating
ja
- JMdict demotion|relegation|downgrading