升沉

shēng chén thăng trầm

Hán Việt: thăng trầm · Pinyin: shēng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (thăng) + (trầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容宦途的進退窮達。唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「升沉應已定,不必問君平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 升降。旧时谓仕途得失进退; 升降。谓际遇的幸与不幸; 升降。高低上下; 升降。价钱的涨落; 升降。谓时代的变迁与推移; 褒贬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.升降。旧时谓仕途得失进退。 2.升降。谓际遇的幸与不幸。 3.升降。高低上下。 4.升降。价钱的涨落。 5.升降。谓时代的变迁与推移。 6.褒贬。

Eng

  • Cihui 升沉 shēngchén n. 1. promotion and demotion 2. vicissitudes of office

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起伏