升火

shēng huǒ thăng hỏa

Hán Việt: thăng hỏa · Pinyin: shēng huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (thăng) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起火、點火。如:「露營野炊時,大家合力撿些木柴來升火。」 2.引擎發動。如:「飛機在跑道上升火待發,乘客都繫好安全帶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生火。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灭火