滅火
diệt hỏa
Hán Việt: diệt hỏa · Pinyin: miè huǒ
Tổng quan
dập lửa | cứu hỏa dập tắt lửa。把火弄滅。 滅火沙。 lấy cát để dập lửa. 滅火器。 bình chữa lửa.
Nghĩa
Việt
- Cihui dập lửa | cứu hỏa dập tắt lửa。把火弄滅。 滅火沙。 lấy cát để dập lửa. 滅火器。 bình chữa lửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把火弄滅。如:「郊遊烤肉,離開之前,千萬記得要滅火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把火弄灭:~沙|~器。
Eng
- CC-CEDICT to extinguish a fire|firefighting
- Cihui to extinguish a fire; firefighting