升迁

shēng qiānthăng thiên

Hán Việt: thăng thiên · Pinyin: shēng qiān

Tổng quan

thăng tiến lên vị trí cấp cao hơn; được thăng chức sang bộ phận mới ở vị trí cao hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时称官职的提升与调动。 2.指地位﹑身分的提高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官職或工作職位的提升與調動。漢.王充《論衡.治期》:「長吏秩貴,當階平安以升遷。」

Cấu tạo: 升 (thăng) + 遷 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được thăng chức sang bộ phận mới ở vị trí cao hơn
  • Tần suất từ sự đề bạt, sự thăng cấp; thăng thiên: lên chức; lên chức
  • Biên soạn 升遷 hēngqiān v. be transferred and promoted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官職或工作職位的提升與調動。漢.王充《論衡.治期》:「長吏秩貴,當階平安以升遷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称官职的提升与调动。 2.指地位﹑身分的提高。
  • Kaggle Zh-Vi preferment

Eng

  • Cihui to advance to a higher-level position; to be promoted to a higher position in a new department
  • Tần suất từ 升遷 hēngqiān v. be transferred and promoted

Đức

  • Handedict begünstigen, voranbringen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贬谪