升降索

shēng jiàng suǒ thăng hàng tác

Hán Việt: thăng hàng tác · Pinyin: shēng jiàng suǒ

Tổng quan

(hàng hải) dây leo, jăm bông, bắp đùi (súc vật), (số nhiều) mông đít, (từ lóng) tài tử, người không chuyên nghiệp, (từ lóng) diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor) (hàng hải) dây leo, jăm bông, bắp đùi (súc vật), (số nhiều) mông đít, (từ lóng) tài tử, người không chuyên nghiệp, (từ lóng) diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor)

Cấu tạo: (thăng) + (hàng) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) dây leo, jăm bông, bắp đùi (súc vật), (số nhiều) mông đít, (từ lóng) tài tử, người không chuyên nghiệp, (từ lóng) diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor) (hàng hải) dây leo, jăm bông, bắp đùi (súc vật), (số nhiều) mông đít, (từ lóng) tài tử, người không chuyên nghiệp, (…