午時
ngọ thì
Hán Việt: ngọ thì · Pinyin: wǔ shí
Tổng quan
11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui 11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
- Cihui ngọ thời ngọ thời ☆Giờ Ngọ, khoảng từ 11 đến 13 giờ trưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱上午十一點到下午一點的時段為午時。後指中午十二時左右。唐.白居易〈晝寢〉詩:「不作午時眠,長日安可度?」《儒林外史》第四八回:「三姑娘餓了八日,在今日午時去世了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代计时法将一天一夜分为十二时辰,上午十一点到下午一点为午时。亦泛指中午前后; 半夜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代计时法将一天一夜分为十二时辰,上午十一点到下午一点为午时。亦泛指中午前后。 2.半夜。
Eng
- CC-CEDICT 11 am-1 pm (in the system of two-hour subdivisions used in former times)
- Cihui 11 am-1 pm (in the system of two-hour subdivisions used in former times)