午睡
ngọ thụy
Hán Việt: ngọ thụy · Pinyin: wǔ shuì
Tổng quan
ngủ trưa | giấc ngủ ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui ngủ trưa | giấc ngủ ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中午時的小睡。宋.陸游〈北窗〉詩:「午睡覺來桐影轉,無人可共北窗涼。」《儒林外史》第一一回:「蘧公孫一連陪伴了十多日,並不得閒。那日值編修公午睡,偷空走到婁府。」也作「午覺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 午饭后睡觉休息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.午饭后睡觉休息。
Eng
- CC-CEDICT to take a nap in the afternoon
- Cihui to take a nap; siesta
ja
- JMdict nap|siesta