半中腰

bàn zhōng yāo bán trung yêu

Hán Việt: bán trung yêu · Pinyin: bàn zhōng yāo

Tổng quan

giữa chừng | một nửa đường

Cấu tạo: (bán) + (trung) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa chừng | một nửa đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中間、一半。如:「他舞劍到半中腰,忽然叱吒一聲,滿座驚動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中间;半截儿:他的话说到~就停住了。

Eng

  • CC-CEDICT middle|halfway
  • Cihui middle; halfway